Biến chứng ngoại khoa

11 cu hi  I  By Ngoaikhoathuchanh
Please take the quiz to rate it.

 Bin Chng Ngoi Khoa

  
Changes are done, please start the quiz.


Questions and Answers

Removing question excerpt is a premium feature

Upgrade and get a lot more done!
  • 1. 
    Áp-xe tồn lưu sau mổ ÍT thể hiện bằng dấu hiệu nào sau đây:
    • A. 

      A-Liệt ruột kéo dài

    • B. 

      B-Tiêu lắt nhắt kèm mót rặn

    • C. 

      C-Mức nước hơi dưới hoành trên X-quang

    • D. 

      D-Xẹp thuỳ dưới phổi trên X-quang

    • E. 

      E-Sốt dao động


  • 2. 
    Nguyên nhân thường gặp nhất gây bung vết mổ thành bụng trong thời gian hậu phẫu là do:
    • A. 

      A-Sai sót trong kỹ thuật khâu

    • B. 

      B-BN béo phì

    • C. 

      C-Viêm phúc mạc đến muộn

    • D. 

      D-BN bị suy dinh dưỡng

    • E. 

      E-BN đang sử dụng corticoid


  • 3. 
    Một BN nam, 67 tuổi, trong thời gian hậu phẫu viêm phúc mạc ruột thừa, có thể có các biến chứng sau, TRỪ:
    • A. 

      A-Áp-xe tồn lưu trong xoang bụng

    • B. 

      B-Xẹp phổi

    • C. 

      C-Viêm túi mật cấp không do sỏi

    • D. 

      D-Chảy máu đường tiêu hoá trên

    • E. 

      E-Chảy máu đường tiêu hoá dưới


  • 4. 
    Ba giờ sau phẫu thuật cắt  bán phần tuyến giáp, BN đột ngột trở nên khó thở. Để chẩn đoán xác định nguyên nhân, việc cần làm trước tiên là:
    • A. 

      A-Nghe phổi

    • B. 

      B-Tháo băng, khám vùng cổ

    • C. 

      C-Chụp X-quang phổi thẳng

    • D. 

      D-Đo khí máu động mạch

    • E. 

      E-Đo độ bão hoà oxy máu động mạch


  • 5. 
    Một BN nam, 65 tuổi, vừa trãi qua một cuộc phẫu thuật cắt trực tràng khó khăn. BN đã được truyền tổng cộng 3 đơn vị máu trong thời gian phẫu thuật. Sau phẫu thuật  4 giờ, vết mổ ở tầng sinh môn của BN chảy nhiều máu. Kết quả xét nghiệm: thời gian chảy máu, PT, PTT bình thường. Sản phẩm giáng hoá fibrin không tăng nhưng nồng độ fibrinogen giảm và số lượng tiểu cầu 70.000/mm3. Nguyên nhân gây chảy máu có nhiều khả năng nhất là:
    • A. 

      A-Phản ứng muộn của truyền máu

    • B. 

      B-Tiêu sợi huyết do nguyên nhân miễn dịch

    • C. 

      C-Chảy máu vùng mổ do kỹ thuật

    • D. 

      D-Thiếu yếu tố VIII

    • E. 

      E-Rối loạn đông máu do hạ thân nhiệt


  • 6. 
    Vào ngày hậu phẫu thứ ba viêm ruột thừa cấp, một BN than đau vùng mổ. BN không sốt, đã ăn uống và đại tiện bình thường. Khám thấy vùng mổ gồ lên và không có dấu hiệu tấy đỏ. Chân chỉ không rỉ dịch. Bụng xẹp mềm. Chẩn đoán thích hợp nhất ở BN này:
    • A. 

      A-Thoát vị vết mổ

    • B. 

      B-Nhiễm trùng vết mổ

    • C. 

      C-Tụ dịch dưới vết mổ

    • D. 

      D-Áp-xe dưới vết mổ

    • E. 

      E-Dính ruột vết mổ


  • 7. 
    Hai tuần sau mổ viêm ruột thừa cấp, một BN than đau âm ỉ vùng mổ. BN không sốt, đã ăn uống và đại tiện bình thường. Khám thấy vết mổ lành tốt. Vùng mổ gồ lên và không có dấu hiệu tấy đỏ. Siêu âm cho thấy vùng mổ có khối echo kém 4x4 cm nằm trong lớp cơ, không có tụ dịch trong xoang bụng. Thái độ xử trí đối với BN này:
    • A. 

      A-Cho kháng sinh, giảm đau

    • B. 

      B-Mở vết mổ, thoát lưu dịch tụ, đặt dẫn lưu và khâu lại vết mổ

    • C. 

      C-Mở vết mổ, thoát lưu dịch tụ, để hở vết mổ

    • D. 

      D-Chọc hút dịch

    • E. 

      E-Theo dõi, không làm gì thêm


  • 8. 
    Tăng thân nhiệt ác tính có đặc điểm nào sau đây:
    • A. 

      A-Nguyên nhân là do tăng nồng độ Ca++ ngoại bào do tăng vận chuyển từ nội bào ra ngoại bào

    • B. 

      B-Có liên quan đến việc sử dụng các loại thuốc mê tĩnh mạch và succinylcholine

    • C. 

      C-Triệu chứng bao gồm tăng nhịp tim, tụt HA, tăng thân nhiệt và gồng cứng cơ

    • D. 

      D-Biện pháp điều trị cấp thời bao gồm kết thúc ngay cuộc mổ, hạ sốt, tăng thông khí với 100% O2, Dantrolene, lợi tiểu với tác nhân kiềm hoá nước tiểu

    • E. 

      E-Nếu BN phải được phẫu thuật trong lần sau đó, tránh sử dụng loại thuốc của lần phẫu thuật trước và điều trị trước mổ với Dantrolene


  • 9. 
    Xẹp phổi là một biến chứng có thể xảy ra trong thời kỳ hậu phẫu. Phổi bị xẹp chủ yếu ở vùng nào sau đây:
    • A. 

      A-Vùng lưng

    • B. 

      B-Vùng đáy (trên vòm hoành)

    • C. 

      C-Vùng đỉnh

    • D. 

      D-Toàn bộ một phổi

    • E. 

      E-Câu A,B đúng


  • 10. 
    Viêm phổi hít là một biến chứng nặng có thể xảy ra trong khoảng thời gian trước trong và sau mổ. Nguyên nhân của viêm phổi hít KHÔNG liên quan đến yếu tố nào sau đây:
    • A. 

      A-BN được phẫu thuật cấp cứu

    • B. 

      B-BN bất động trước mổ lâu ngày

    • C. 

      C-BN bị sút giảm tri giác

    • D. 

      D-BN bị chướng bụng hay tắc ruột

    • E. 

      E-BN có bệnh lý hô hấp mãn tính


  • 11. 
    Biến chứng viêm phổi hít thường xảy ra nhất vào thời điểm nào sau đây:
    • A. 

      A-Khi đặt thông dạ dày

    • B. 

      B-Khi đang khởi mê

    • C. 

      C-Ngay sau mổ, khi ống nội khí quản đã được rút

    • D. 

      D-Đêm của ngày hậu phẫu đầu tiên

    • E. 

      E-Khi cho BN ăn lần đầu tiên sau mổ


Back to top

Removing ad is a premium feature

Upgrade and get a lot more done!
Take Another Quiz
We have sent an email with your new password.